Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frame.động từ
- Sự làm khung; sự đựng khung.danh từ
- Sự lên khung; sự chỉnh cho vừa khung (trên màn hình).danh từ
- Bộ khung; bộ sườn.danh từ
Ví dụ
-
She is framing the picture carefully.
-
The framing made the small room look neat.
-
The ape needs framing to fit the screen.
-
The deck framing provides support for the ship.
-
deck framing
khung boong (tàu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép