TanroDictionary Sổ từ

franchise

/ˈfræntʃaɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền bầu cử.danh từ
  2. Tư cách hội viên.danh từ
  3. Quyền công dân.danh từ
  4. ; (sử học) đặc quyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Every adult should have the right to franchise.

  2. His franchise gave him access to the club.

  3. Citizens value franchise in a fair society.

  4. The town had a special franchise for trading.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép