Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị tự động đóng dấu vào các lá thư... và tính bưu phí; máy in dấu tem.danh từ
Ví dụ
-
The franking-machine stamped every letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfræŋkinməˈʃin/
The franking-machine stamped every letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép