TanroDictionary Sổ từ

franklin

/ˈfræŋklən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa chủ (không thuộc giai cấp quý tộc, ở thế kỷ 14 và 15).danh từ

Ví dụ

  1. The franklin owned a large farm near town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép