Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng thắn, trung thực.D
Tiếng Nhật
- 正直しょうじきthật thà, thẳng thắn
- 実はじつはthật ra là, nói thật là
- 遠慮なくえんりょなくkhông ngại ngần, thoải mái, thẳng thắn
- ズバリdứt khoát, thẳng thắn
Ví dụ
-
Please tell me frankly what you think about this.
-
tell me frankly what's wrong
hãy nói thật cho tôi biết cái gì đang trục trặc
-
frankly, I couldn't care less
thành thật mà nói, tôi không thể quan tâm ít hơn
-
quite frankly, I'm not surprised
hết sức chân thành mà nói, tôi chẳng ngạc nhiên đâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép