TanroDictionary Sổ từ

frankly

/ˈfræŋkli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng thắn, trung thực.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please tell me frankly what you think about this.

  2. tell me frankly what's wrong

    hãy nói thật cho tôi biết cái gì đang trục trặc

  3. frankly, I couldn't care less

    thành thật mà nói, tôi không thể quan tâm ít hơn

  4. quite frankly, I'm not surprised

    hết sức chân thành mà nói, tôi chẳng ngạc nhiên đâu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép