Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trực.danh từ
Tiếng Nhật
- 単刀直入たんとうちょくにゅうđi thẳng vào vấn đề, thẳng thắn
Ví dụ
-
Her frankness made the talk useful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép