Nghĩa tiếng Việt
- Sự trách nhiệm liên đới (giữa mười hộ một).danh từ
- , (từ hiếm, nghĩa hiếm) trách nhiệm liên đới (giữa các thành viên trong một chính phủ).danh từ
Ví dụ
-
The village followed frankpledge to keep order.
-
They discussed the frankpledge today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép