TanroDictionary Sổ từ

frankpledge

/ˈfræŋkˌplɛdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trách nhiệm liên đới (giữa mười hộ một).danh từ
  2. , (từ hiếm, nghĩa hiếm) trách nhiệm liên đới (giữa các thành viên trong một chính phủ).danh từ

Ví dụ

  1. The village followed frankpledge to keep order.

  2. They discussed the frankpledge today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép