Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frankđộng từ
Ví dụ
-
The clerk franks each letter quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/frˈæŋks/
The clerk franks each letter quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép