TanroDictionary Sổ từ

fraternization

/ˌfrætənaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thân thiện.danh từ
  2. Sự làm thân, sự kết thân như anh em.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their fraternization made the team stronger.

  2. The party allowed easy fraternization among guests.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép