Nghĩa tiếng Việt
- Sự thân thiện.danh từ
- Sự làm thân, sự kết thân như anh em.danh từ
Tiếng Nhật
- 交歓こうかんsự giao lưu thân mật
Ví dụ
-
Their fraternization made the team stronger.
-
The party allowed easy fraternization among guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép