Nghĩa tiếng Việt
- Sự giết anh, sự giết chị, sự giết em.danh từ
- Người giết anh, người giết chị, người giết em.danh từ
Ví dụ
-
The novel ended with a tragic fratricide.
-
The fratricide was finally caught by the guard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép