TanroDictionary Sổ từ

fratricide

/ˈfrætrɪsaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giết anh, sự giết chị, sự giết em.danh từ
  2. Người giết anh, người giết chị, người giết em.danh từ

Ví dụ

  1. The novel ended with a tragic fratricide.

  2. The fratricide was finally caught by the guard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép