Nghĩa tiếng Việt
- Mắc tội gian lận; mắc tội lừa lọc.tính từ
- Có ý gian lận, có ý lừa lọc.tính từ
- Do gian lận, do lừa lọc; đi lừa được.tính từ
Tiếng Nhật
- 不正ふせいsự bất chính, gian lận, sai phạm
Ví dụ
-
The company was fined for fraudulent reports.
-
Her fraudulent answer fooled the class.
-
They were caught making fraudulent gains from sales.
-
fraudulent gains
những của đi lừa được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép