TanroDictionary Sổ từ

fray

/freɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột.danh từ
  2. Bị cọ sờn, bị cọ xơ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The knight was always eager for the fray.

  2. The shirt will fray if you wash it too often.

  3. eager for the fray

    hăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép