Nghĩa tiếng Việt
- Sự mệt rã rời, sự kiệt quệ.danh từ
- Mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi.danh từ
- Làm cho mệt rã rời, làm kiệt sức.động từ
- Làm rách tả tơi.động từ
- Mệt rã rời, kiệt sức.động từ
- Rách tả tơi.động từ
Ví dụ
-
After work, she felt complete frazzle.
-
His clothes were beaten to a frazzle after the trip.
-
The long trip frazzled everyone in the group.
-
The wind frazzled the old paper.
-
I am frazzle after that long shift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép