TanroDictionary Sổ từ

freak-out

/ˈfrikˈɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái đê mê, sự đi mây về gió, sự phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện... ).danh từ
  2. Sự trở thành một híp-pi, sự ăn mặc hành động như một híp-pi; sự ăn mặc lập dị, hành động lập dị.danh từ

Ví dụ

  1. His wild music night became a freak-out.

  2. The party turned into a strange freak-out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép