Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của freakđộng từ
- Có đốm, lốm đốm, làm có vệt.tính từ
Ví dụ
-
The sudden noise freaked him out.
-
The frog was freaked with dark spots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép