Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của freak.động từ
Ví dụ
-
I was freaking out about the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfriːkɪŋ/
I was freaking out about the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép