TanroDictionary Sổ từ

freaking

/ˈfriːkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của freak.động từ

Ví dụ

  1. I was freaking out about the exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép