Nghĩa tiếng Việt
- Đồng bóng, hay thay đổi.tính từ
- Quái đản, kỳ cục.tính từ
Ví dụ
-
His freakish idea surprised everyone at lunch.
-
The dress had a freakish color pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép