Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của freckleđộng từ
- Bị tàn nhang.tính từ
Ví dụ
-
The freckled child laughed at the park.
-
Her freckled nose got sunburned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép