Nghĩa tiếng Việt
- Chủ thái ấp được toàn quyền sử dụng.danh từ
Ví dụ
-
The freeholder owned the land outright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfriːhəʊldə(r)/
The freeholder owned the land outright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép