TanroDictionary Sổ từ

freeing

/ˈfriːɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của free.động từ
  2. Sự giải phóng.danh từ
  3. Sự khử.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is freeing the bird from the cage.

  2. The freeing of the animal was gentle and safe.

  3. This process includes freeing the metal from rust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép