Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của free.động từ
- Sự giải phóng.danh từ
- Sự khử.danh từ
Tiếng Nhật
- 自由化じゆうかsự tự do hoá
Ví dụ
-
She is freeing the bird from the cage.
-
The freeing of the animal was gentle and safe.
-
This process includes freeing the metal from rust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép