Nghĩa tiếng Việt
- Người làm nghề tự do (không làm cho chủ nào cả).danh từ
Tiếng Nhật
- フリーランサーngười làm tự do
Ví dụ
-
The freelancer finished the project early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép