Nghĩa tiếng Việt
- Người tự do (không phải là nô lệ).danh từ
- Người được đặc quyền (cửa một thành phố, một tổ chức... ).danh từ
Ví dụ
-
A freeman helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép