TanroDictionary Sổ từ

freeman

/ˈfriːmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tự do (không phải là nô lệ).danh từ
  2. Người được đặc quyền (cửa một thành phố, một tổ chức... ).danh từ

Ví dụ

  1. A freeman helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép