Nghĩa tiếng Việt
- Bò cái bất toàn (đẻ sinh đôi cùng một con bò đực, thường là không có khả năng sinh sản).danh từ
Ví dụ
-
The farm had a freemartin calf in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép