TanroDictionary Sổ từ

freemartin

/ˈfriˌmɑːrtən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò cái bất toàn (đẻ sinh đôi cùng một con bò đực, thường là không có khả năng sinh sản).danh từ

Ví dụ

  1. The farm had a freemartin calf in the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép