TanroDictionary Sổ từ

freeter

/ˈfriːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người không có việc làm cố định, chỉ thích làm những việc bán thời gian.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He worked as a freeter last year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép