Nghĩa tiếng Việt
- Người không có việc làm cố định, chỉ thích làm những việc bán thời gian.danh từ
Tiếng Nhật
- フリーター(viết tắt) người sống bằng việc làm thêm
Ví dụ
-
He worked as a freeter last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép