Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của freewheel.động từ
Tiếng Nhật
- 気ままきままtùy tiện, ích kỉ
Ví dụ
-
He spent the afternoon freewheeling downhill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép