TanroDictionary Sổ từ

freeze over

/frˈiːz ˈəʊvə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng băng bao phủ trên bề mặt (hồ, sông, ao...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The winter was very severe and the lake froze over.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép