Nghĩa tiếng Việt
- Đóng băng bao phủ trên bề mặt (hồ, sông, ao...).động từ
Tiếng Nhật
- 凍るこおるđông cứng, đóng băng
Ví dụ
-
The winter was very severe and the lake froze over.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép