TanroDictionary Sổ từ

freezing

/ˈfriːzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá lạnh, băng giá, rét lắm.tính từ
  2. Lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was freezing outside this morning.

  2. Her freezing tone ended the conversation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép