TanroDictionary Sổ từ

freighter

/ˈfreɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chất hàng (lên tàu).danh từ
  2. Người gửi hàng chở bằng đường bộ.danh từ
  3. Người thuê tàu chuyên chở.danh từ
  4. Người nhận chuyên chở hàng.danh từ
  5. Tàu chuyên chở; máy bay chuyên chở.danh từ

Ví dụ

  1. The freighter loaded boxes before sunrise.

  2. The freighter sent goods across the country.

  3. The freighter signed the shipping contract.

  4. The freighter accepted the cargo at the dock.

  5. A freighter waited near the harbor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép