Nghĩa tiếng Việt
- Người chất hàng (lên tàu).danh từ
- Người gửi hàng chở bằng đường bộ.danh từ
- Người thuê tàu chuyên chở.danh từ
- Người nhận chuyên chở hàng.danh từ
- Tàu chuyên chở; máy bay chuyên chở.danh từ
Ví dụ
-
The freighter loaded boxes before sunrise.
-
The freighter sent goods across the country.
-
The freighter signed the shipping contract.
-
The freighter accepted the cargo at the dock.
-
A freighter waited near the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép