Nghĩa tiếng Việt
- Người Pháp (đàn ông).danh từ
- Người nói tiếng Pháp (giỏi, kém... ).danh từ
- Tàu thuỷ Pháp.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the frenchman today.
-
He kept the frenchman on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép