Nghĩa tiếng Việt
- Điên lên, cuồng lên; điên cuồng.tính từ
- Cuồng tín.tính từ
Tiếng Nhật
- 必死ひっしliều mạng, hết sức, tuyệt vọng
Ví dụ
-
She had a frenetic pace all afternoon.
-
His frenetic beliefs worried the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép