Nghĩa tiếng Việt
- Sự điên cuồng.danh từ
- Sự mê loạn.danh từ
- Làm điên cuồng, làm giận điên lên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A frenzy of despair took over the crowd.
-
The crowd worked in a frenzy.
-
The bad news frenzy ed him for hours.
-
a frenzy of despair
sự thất vọng đến điên cuồng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép