TanroDictionary Sổ từ

frenzy

/ˈfrenzi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điên cuồng.danh từ
  2. Sự mê loạn.danh từ
  3. Làm điên cuồng, làm giận điên lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A frenzy of despair took over the crowd.

  2. The crowd worked in a frenzy.

  3. The bad news frenzy ed him for hours.

  4. a frenzy of despair

    sự thất vọng đến điên cuồng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép