TanroDictionary Sổ từ

freon

/ˈfriˌɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Freon (chất làm lạnh, dùng trong các thiết bị làm lạnh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A freon helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép