Nghĩa tiếng Việt
- Freon (chất làm lạnh, dùng trong các thiết bị làm lạnh).danh từ
Tiếng Nhật
- フロン(viết tắt) khí CFC
Ví dụ
-
A freon helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfriˌɑːn/
A freon helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép