TanroDictionary Sổ từ

frequenter

/friˈkwɛntɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay lui tới (nơi nào); người năng đi lại giao du (với ai).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is a frequenter of the local library.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép