Nghĩa tiếng Việt
- Người hay lui tới (nơi nào); người năng đi lại giao du (với ai).danh từ
Tiếng Nhật
- 常連じょうれんkhách quen
Ví dụ
-
She is a frequenter of the local library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép