Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frequent.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was frequenting a small came near work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/frˈiːkwəntɪŋ/
She was frequenting a small came near work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép