Nghĩa tiếng Việt
- Lối vẽ trên tường.danh từ
- Tranh nề, tranh tường.danh từ
- Vẽ tranh tường.động từ
Tiếng Nhật
- 壁画へきがbích hoạ, tranh tường
Ví dụ
-
They admired the old fresco on the wall.
-
The fresco showed a peaceful village scene.
-
She will fresco the dining room wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép