Nghĩa tiếng Việt
- Nước ngọt; ở nước ngọt.tính từ
- Quen đi sông hồ (không quen đi biển).tính từ
- Non nớt, ít kinh nghiệm.tính từ
- Có tính chất tỉnh nhỏ, ít người biết tới...tính từ
Ví dụ
-
Many freshwater fish live in these calm lakes.
-
The sailor prefers freshwater over the open ocean.
-
The room felt freshwater after cleaning.
-
This freshwater college is located in a quiet village.
-
freshwater fish
cá nước ngọt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép