Nghĩa tiếng Việt
- Bực bội, cáu kỉnh.D
Ví dụ
-
The child spoke fretfulli all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfrɛtfəlli/
The child spoke fretfulli all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép