Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fretđộng từ
- Có phím.tính từ
Ví dụ
-
He fretted about the test all night.
-
She played a fretted guitar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép