Nghĩa tiếng Việt
- Thịt bê hầm, thịt bê rán; miếng thịt bê hầm, miếng thịt bê rán.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the fricandeau today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfrɪkənˌdoʊ/
They discussed the fricandeau today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép