Nghĩa tiếng Việt
- Mài xát, ma xát.tính từ
Ví dụ
-
The frictional option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfrɪkʃnəl/
The frictional option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép