Nghĩa tiếng Việt
- Không có bạn.tính từ
Ví dụ
-
The shy boy felt friendless at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfrendləs/
The shy boy felt friendless at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép