Nghĩa tiếng Việt
- Thân mật, thân thiết, thân thiện.tính từ
- Thuận lợi, tiện lợi.tính từ
- (Friend) thuộc phái Quây-cơ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave me a very friendly smile today.
-
The plan looked friendly in practice.
-
The friendly option was chosen.
-
a friendly smile
một nụ cười thân mật
-
to have friendly relations with one's neighbours
có quan hệ thân mật với láng giềng của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép