TanroDictionary Sổ từ

frighted

/frˈaɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của frightđộng từ

Ví dụ

  1. The team had to frighted the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép