Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của frightđộng từ
Ví dụ
-
The team had to frighted the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/frˈaɪtɪd/
The team had to frighted the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép