Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho ai đó sợ hãi bỏ chạy.động từ
- Làm ai đó sợ hãi từ bỏ ý định.động từ
Ví dụ
-
The noise frightened the birds away.
-
The strikes frightened many visitors away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép