Nghĩa tiếng Việt
- Kinh khủng, khủng khiếp.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của frighten.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The loud crash was frightening to hear.
-
He is frightening the child with a mask.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép