Nghĩa tiếng Việt
- Ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng.tính từ
- Xấu kinh khủng, to kinh khủng.tính từ
Tiếng Nhật
- 物凄いものすごいkinh khủng, phi thường, cực kỳ
Ví dụ
-
The noise outside was frightful at night.
-
He wore a frightful hat to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép