TanroDictionary Sổ từ

frightful

/ˈfraɪtfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng.tính từ
  2. Xấu kinh khủng, to kinh khủng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The noise outside was frightful at night.

  2. He wore a frightful hat to school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép