Nghĩa tiếng Việt
- Phòng tắm nước lạnh (nhà tắm La-mã cổ đại).danh từ
Ví dụ
-
He sat in the frigidarium after exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfrɪdʒɪˈdɛəriəm/
He sat in the frigidarium after exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép