Nghĩa tiếng Việt
- Diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ).danh từ
- Diềm (lông chim).danh từ
- Hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối).danh từ
- Điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà.danh từ
- Màng treo ruột (thú vật).danh từ
- Nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim).danh từ
- Diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten.động từ
- Nhăn (rìa mặt phim có thuốc).động từ
Ví dụ
-
The dress had a soft frill at the collar.
-
The bird had a white frill around its neck.
-
The ham was served with a neat frill of paper.
-
She liked the design without any frill.
-
The animal's frill protected its soft belly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép