TanroDictionary Sổ từ

frimaire

/frɪˈmeə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháng giá (tháng từ 21 - 3 đến 22 - 4 trong lịch ccách mạng Pháp).danh từ

Ví dụ

  1. Frimaire was a cold month in that calendar.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép