Nghĩa tiếng Việt
- Phúc lợi phi tiền tệ.danh từ
Ví dụ
-
The fringe benefit was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈbɛnəˌfɪt/
The fringe benefit was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép